Thống kê đầu đuôi lô tô miền Bắc
Tần suất ĐẦU (0–9)
| Đầu |
Số lần |
Tỉ lệ |
| 0 |
260 |
9.7% |
| 1 |
268 |
10% |
| 2 |
256 |
9.6% |
| 3 nóng |
293 |
11% |
| 4 |
260 |
9.7% |
| 5 |
260 |
9.7% |
| 6 |
280 |
10.5% |
| 7 ít |
234 |
8.8% |
| 8 |
284 |
10.6% |
| 9 |
278 |
10.4% |
Tần suất ĐUÔI (0–9)
| Đuôi |
Số lần |
Tỉ lệ |
| 0 nóng |
290 |
10.8% |
| 1 |
265 |
9.9% |
| 2 |
279 |
10.4% |
| 3 |
286 |
10.7% |
| 4 |
278 |
10.4% |
| 5 |
247 |
9.2% |
| 6 |
250 |
9.4% |
| 7 |
278 |
10.4% |
| 8 ít |
242 |
9.1% |
| 9 |
258 |
9.7% |
Ma trận đầu × đuôi lô (99 ngày)
| Đầu \ Đuôi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|
| 0 | 30 | 21 | 25 | 26 | 26 | 30 | 32 | 23 | 24 | 23 |
|---|
| 1 | 26 | 31 | 24 | 35 | 20 | 24 | 15 | 35 | 30 | 28 |
|---|
| 2 | 29 | 29 | 24 | 25 | 27 | 17 | 29 | 31 | 21 | 24 |
|---|
| 3 | 20 | 29 | 36 | 33 | 36 | 28 | 28 | 30 | 29 | 24 |
|---|
| 4 | 32 | 21 | 25 | 25 | 24 | 20 | 27 | 30 | 29 | 27 |
|---|
| 5 | 32 | 27 | 38 | 25 | 34 | 24 | 22 | 21 | 17 | 20 |
|---|
| 6 | 29 | 31 | 33 | 30 | 31 | 25 | 19 | 26 | 27 | 29 |
|---|
| 7 | 31 | 20 | 23 | 23 | 21 | 25 | 24 | 29 | 17 | 21 |
|---|
| 8 | 30 | 31 | 22 | 37 | 31 | 20 | 27 | 29 | 28 | 29 |
|---|
| 9 | 31 | 25 | 29 | 27 | 28 | 34 | 27 | 24 | 20 | 33 |
|---|
Hàng = đầu (0–9), cột = đuôi (0–9); ô là số lần bộ số đó về (ở mọi giải) trong cửa sổ đang xem — càng đậm càng hay về. Tổng tất cả ô bằng tổng lượt lô (2.673).
Thống kê nhanh
- Về đầu: đầu 3 (293 lượt) là nhóm hay ra nhất trong các giải.
- Về đuôi: đuôi 0 (290 lượt) là nhóm hay ra nhất.
- Khác với đầu đuôi của riêng giải Đặc Biệt, ở đây mỗi kỳ đóng góp nhiều lô nên số liệu dày hơn và mượt hơn.
Các thống kê được tính tự động từ dữ liệu thực tế, chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải dự đoán kết quả.